Qui tắc Cách ghép số thứ tự trong tiếng Trung * Với số thứ tự, các bạn chỉ cần thêm chữ "第 / Dì /" vào trước mỗi số là bạn đã có được số thứ tự. Ví dụ như 第 一 / Dì yī / - thứ nhất; 第 二 / Dì èr / - thứ hai… Bên trên là các số đếm cơ bản từ 1 đến 10, thế còn 11, 12, 20, 21,…thậm chí là 99, chúng ta sẽ đọc như thế nào?
Tuy nhiên, các ký tự có mã từ 0 đến 127 đã được chuẩn hóa và thuộc diện "cấm vi phạm" vì vậy chỉ còn 128 chỗ (mã từ 128 đến 255) là được "tự do". Vậy nếu xây dựng mỗi chứ ứng với một mã thì sử dụng hết vùng tự do mà vẫn thiếu 134 - 128 = 6 chỗ. Hiện nay chúng ta đang sử dụng chuẩn Unicode để lưu trữ các ký tự tiếng Việt.
Tag liên quan đến SỐ ĐẾM VÀ SỐ THỨ TỰ TRONG TIẾNG TÂY BAN NHA. học tiếng tây ban nha,learn spanish,spanish numbers,cardinal numbers,số thứ tự Tây Ban Nha,Số đếm Tây Ban Nha,ordinal numers in spanish,spanish online,tự học tiêng tây ban nha Xem thêm các video khác tại giasubachkhoa.net
Khi nói ngày trong tháng, chỉ cần dùng số thứ tự tương ứng với ngày muốn nói, nhưng phải thêm THE trước nó. Ex: September the second = ngày 2 tháng 9. Khi viết, có thể viết September 2nd Khi nói vào mùa nào, dùng giới từ IN đằng trước. Ex: It always snows in winter here. = Ở đây luôn có tuyết rơi vào mùa đông.
SỐ THỨ TỰ - LES NOMBRE ORDINAUX Cách thành lập Nombre cardinal + ième= nombre ordinal Số đếm + ième = Số thứ tự Ví dụ: Deux+ ième= deuxième Trois+ ième= troisième Quatre-vingt-dix+ième= quatre-vingt-dixième Ngoại lệ: với những số tận cùng là "-e" thì bỏ "e" rồi mới thêm ième
Cách Đọc, Đếm Số Thứ Tự 16 Chuẩn. Phiên Âm Số Đếm Từ 1 Đến 1000 Bằng Tiếng Anh. Dưới đây là Bảng Phiên Âm Số Đếm Từ 1 Đến 1000 Bằng Tiếng Anh đầy đủ và chuẩn xác, là căn cứ để bạn phát âm tốt các từ vựng chỉ số đếm trong tiếng Anh: Phiên âm số đếm
ExkMrB.
Les Nombres Ordinaux Nếu bạn chưa biết học tiếng pháp ở đâu là tốt nhất. Hãy đồng hành cùng Cap Education – Tổ chức đào tạo Tiếng Pháp, tư vấn du học Pháp, tư vấn du học Canada và định cư Canada diện du học uy tín chất lượng hàng đầu Việt Nam. Với các khóa học nổi tiếng như Học tiếng pháp online Học tiếng pháp cơ bản Học tiếng pháp giao tiếp Học tiếng Pháp xin định cư PR Canada, cam kết đầu ra TEF 5 Học Tiếng Pháp nâng cao từ cơ bản A0 đến nâng cao B2, đào tạo đầy đủ 4 kỹ năng nghe – nói – đọc – viết, chuẩn khung tham chiếu đánh giá chung của Châu Âu CEFR Bài học tiếng Pháp hôm nay của chúng ta, cùng tổ chức giáo dục Cap Education – Học tiếng Pháp Cap France tìm hiểu một chủ đề từ của trình độ A1, số thứ tự trong tiếng Pháp. Số thứ tự trong tiếng Pháp được gọi như thế nào, chúng ta cùng bắt đầu ở bài học hôm nay nha. NỘI DUNG CHÍNH Cách thành lập số thứ tự trong tiếng Pháp Các số thứ tự trong tiếng Pháp Cách viết tắt số thứ tự trong tiếng Pháp 1. Cách thành lập số thứ tự trong tiếng Pháp Số thứ tự = Số đếm + ième Lưu ý các trường hợp đặc biệt Nếu tận cùng bằng e, bỏ e + ième Premier-ière thứ nhất Deuxième/Second thứ hai 2. Các số thứ tự trong tiếng Pháp Premier/ Première Số thứ tự thứ nhất Deuxième/Second Số thứ tự thứ hai Troisième Số thứ tự thứ ba Quatrième Số thứ tự thứ tư Cinquième Số thứ tự thứ năm Sixième Số thứ tự thứ sáu Septième Số thứ tự thứ bảy Huitième Số thứ tự thứ tám Neuvième Số thứ tự thứ chín Dixième Số thứ tự thứ mười Onzième Số thứ tự thứ mười một Douzième Số thứ tự thứ mười hai Treizième Số thứ tự thứ mười ba Quatorzième Số thứ tự thứ mười bốn Quinzième Số thứ tự thứ mười lăm Seizième Số thứ tự thứ mười sáu Dix-septième Số thứ tự thứ mười bảy Dix-huitième Số thứ tự thứ mười tám Dix-neuvième Số thứ tự thứ mười chín Vingtième Số thứ tự thứ hai mươi Vingt et unième Số thứ tự thứ hai mươi mốt Vingt-deuxième Số thứ tự thứ hai mươi hai Tương tự các chúng ta sẽ có các số khác như vậy Centième Số thứ tự thứ một trăm Một số ví dụ Le premier homme người đàn ông thứ nhất La première classe lớp học thứ nhất Où est le dix-huitième arrondissement ? Quận thứ 18 nằm ở đâu ? C’est ton cinquième repas du jour ? Đó là bữa ăn thứ 5 trong ngày của bạn phải không ? Le cabinet du médecin est au sixième étage. Văn phòng của bác sỹ nằm ở tầng 6. 3. Cách viết tắt số thứ tự trong tiếng Pháp Premier 1er ; Première 1ère Deuxième 2e hoặc 2ème Troisième 3e hoặc 3 ème Hãy ghi chép lại các từ vựng mà các bạn chưa biết vào sổ tay ghi nhớ từ vựng xinh xắn nha các bạn. Nếu bạn còn bất kỳ câu hỏi nào chưa có đáp án liên quan đến tiếng Pháp, du học Pháp, các cơ hội nghề nghiệp khi biết tiếng Pháp, hãy liên hệ với CAP qua fanpage Học Tiếng Pháp – Cap France để được giải đáp thắc mắc. Đừng quên truy cập vào website Cap Education và theo dõi fanpage Học Tiếng Pháp – Cap France để cập nhật các bài học mới mỗi ngày. Hãy vào Cap France mỗi ngày để học những bài học tiếng pháp hữu ích bằng cách bấm xem những chuyên mục bên dưới >>> Dịch vụ hỗ trợ du học Pháp và Canada hồ sơ du học, thủ tục hành chính, thủ tục nhập học, đưa đón, tìm nhà >>> Dịch vụ hỗ trợ xin định cư Canada với sinh viên đã có bằng cấp tại Canada >>> Học Tiếng Pháp Online chuyên mục này giúp bạn học từ vựng, ngữ pháp, luyện nghe, luyện nói, viết chính tả tiếng pháp >>> Cổng thông tin du học Pháp Cập nhật tất cả các thông tin về hồ sơ du học, cuộc sống du học như việc làm thêm, thủ tục hành chính Pháp, thực tập, gia hạn visa,… >>> Cổng thông tin du học Canada Cập nhật tất cả các thông tin về hồ sơ du học, cuộc sống du học như việc làm thêm, thủ tục hành chính Canada, thực tập, gia hạn visa,… >>> Khóa Học Tiếng Pháp Tại TPHCM chuyên mục này giúp bạn muốn học tiếng pháp chuẩn giọng bản ngữ, dành cho các bạn muốn tiết kiệm thời gian học tiếng Pháp với giảng viên 100% bản ngữ, đây là khóa học duy nhất chỉ có tại CAP EDUCATION với chi phí ngang bằng với các trung tâm khác chỉ có giảng viên là người Việt. Ngoài ra đối với các bạn mới bắt đầu học mà chưa thể giao tiếp nghe hiểu bài được bằng tiếng Pháp và không giao tiếp tốt được bằng tiếng Anh thì hãy học lớp kết hợp giáo viên Việt và giáo viên Pháp. Khóa học này giúp các bạn bắt đầu học tiếng Pháp dễ dàng hơn vì được học ngữ pháp và luyện viết giáo viên Việt Nam, luyện phát âm và giao tiếp với giáo viên Pháp. Rất nhiều các khóa học từ cơ bản cho người mới bắt đầu đến các khóa nâng cao dành cho ai có nhu cầu du học Pháp. Hãy có sự lựa chọn tốt nhất cho mình. Đừng để mất tiền và thời gian của mình mà không mang lại hiệu quả trong việc học tiếng Pháp. >>> Tự học Tiếng Pháp online miễn phí qua trang youtube HỌC TIẾNG PHÁP NHANH – CAP EDUCATION tại đây Chuyên mục giúp bạn học Tiếng Pháp mỗi ngày thông qua các video bài giảng. Tags so thu tu trong tieng phap, hoc tieng phap o dau, hoc tieng phap online, hoc tieng phap co ban, tu van du hoc phap, dich vu ho tro xin dinh cu canada, to chuc dao tao tieng phap, hoc tieng phap giao tiep, tu van du hoc canada, dinh cu canada dien du hoc
by Published 02/08/2015 Updated 27/09/2018 Tính từ tiếng Pháp ở hình thức số ít, số nhiều, giống đực, giống cái phụ thuộc vào danh từ hay đại từ mà nó bổ nghĩa. Trong ngữ pháp tiếng Pháp đây là điểm bạn cần nhớ. Tính từ tiếng Pháp được sử dụng phổ biến để miêu tả về tính chất, đặc điểm của đối tượng. Trừ một số tính từ đặc biệt, tính từ tiếng Pháp ở giống cái, và số nhiều đều có quy tắc để thành lập. Bài này giới thiệu về đặc điểm của tính từ tiếng Pháp và cách thành lập tính từ trong tiếng Pháp Các bài học tiếng Pháp liên quan – Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp – Cách chia động từ être trong tiếng Pháp – Cách sử dụng đại từ on và sự tương hợp với tính từ Tính từ tiếng Pháp Tính từ số ít, số nhiều, giống đực, giống cái Tính từ tiếng Pháp số, giống và cách thành lập Tính từ số ít hay số nhiều, giống đực hay giống cái tùy theo số và giống của danh từ hay đại từ mà nó bổ nghĩa Cách thành lập tính từ giống cái trong tiếng Pháp Tính từ giống cái thường được thành lập bằng cách – thêm e vào sau tính từ giống đực số ít. – nếu tính từ giống đực tận cùng bằng e thì không thay đổi ở giống cái. – nếu tính từ giống đực tận cùng bằng phụ âm không được phát âm hoặc phụ âm l thì ta phải gấp đôi phụ âm đó trước khi thêm e. Các tính từ giống cái đặc biệt trong tiếng Pháp Cách thành lập tính từ số nhiều trong tiếng pháp – Tính từ số nhiều trong tiếng Pháp thường được thành lập bằng cách thêm s vào sau tính từ số ít. – Riêng đối với tính từ số ít tận cùng bằng s hoặc x thì nó không đổi khi chuyển sang số nhiều. – Một số tính từ số ít được đổi đuôi khi chuyển sang số nhiều –al thành –aux trừ một số trường hợp đặc biệt banal -> banals; fatal -> fatals; naval -> navals, eau thành eaux. Với danh từ chỉ nhiều người hoặc nhiều vật gồm cả giống đực và giống cái thì tính từ bổ trợ cho nó phải ở dạng giống đực số nhiều. Sự tương hợp của tính từ và đại từ Tùy theo ngữ cảnh mà – tính từ theo sau je, tu ở hình thức số ít giống đực hoặc giống cái – tính từ theo sau nous ở hình thức số nhiều, giống đực hoặc giống cái. – tính từ theo sau vous, on ở hình thức giống đực hoặc giống cái và số ít hoặc số nhiều Ví dụ sử dụng tính từ trong tiếng Pháp André là người Thụy Sĩ. André est suisse. Annie là người Thụy Sĩ. Annie est suisse. Giorgio là người Ý. Giorgio est italien. Cô Bruna là người Ý. Bruna est italienne. Từ vựng tiếng Pháp lớn, to lớn, vĩ đại, dài; nhiều đặt trước danh từ đặt trước danh từ chỉ người – nghĩa người vĩ đại; đặt sau danh từ chỉ người – nghĩa người to lớn \ɡʁɑ̃\ adjm grand người lớn nm nm => f \ɡʁɑ̃d\ adjf grande => nf nf tóc vàng hoeadjm \blɔ̃\ adjm blond người tóc vàng hoenm \blɔ̃\ nm => adjf, nf \blɔ̃d\ adjf, nf blonde Paul to lớn và tóc vàng hoe. Paul est grand et blond. Anne to lớn và tóc vàng hoe. Anne est grande et blonde. nó là một thành phố lớn. Elle est une grande ville Ông ấy là một vĩ nhân. il est un grand homme. Nó có tóc vàng hoe. il est blond khác, khác nhau đứng trước danh từ \otʁ\ adjm+f autre người khác, vật khác nm+f Thằng bé khác, nó nhỏ và có tóc nâu. L’autre homme, il est petit et brun. Chúng cao lớn. Ils sont grands. nhỏ, bé đặt trước danh từ m \ adjm petit =>f \ adjf petite Chúng nhỏ bé. Ils sont petits. nâu, có tóc nâu m \bʁœ̃\ adjm brun màu nâu, người tóc nâu m nm un, le brun => adjf \bʁyn\ adjf brune => người tóc nâu f nf une, la brune Cậu con trai tóc vàng còn cô con gái tóc nâu. Le garçon est blond et la fille est brune. đã có vợ, đã có chồng m \ adjm marié => f \ adjf mariée Anh ấy đã có vợ. il est marié Anh ấy là người đã có vợ. il est un homme marié. Cô ấy đã có chồng. elle est mariée. Alain đã có vợ. Alain est marié. Marie đã có chồng. Marie est mariée. gốc, nguyên bản, độc đáo, kỳ quặc m \ adjm original bản gốc, nguyên bản, người kỳ quặc nm un, l’ original gốc, nguyên bản, độc đáo, kỳ quặc f \ adjf originale người kỳ quặc nf une, l’ originale gốc, nguyên bản, độc đáo, kỳ quặc \ originaux bản gốc, nguyên bản, người kỳ quặc des, les bản gốc, nguyên bản, người kỳ quặc Marc kỳ quặc. Marc est original. Cathy kỳ quặc. Cathy est originale. xinh xắn, đáng yêu m \ adjm mignon xinh xắn, đáng yêu f \ adjf mignonne Fabien xinh xắn. Fabien est mignon. Élodie xinh xắn. Élodie est mignonne. đúng giờ m \ adjm ponctuel đúng giờ f \ adjf ponctuelle Alain đúng giờ. Alain est ponctuel. Cô Corine đúng giờ. Corine est ponctuelle. mệt, mệt mỏi m \ adjm fatigué mệt, mệt mỏi f \ adjf fatiguée Bạn không mệt à? Vous n’êtes pas fatigué? rõ ràng, sáng, sáng sủa, trong m \klɛʁ\ adjm clair rõ ràng, sáng, sáng sủa, trong f \klɛʁ\ adjf claire Sự giải thích, điều ấy có rõ ràng không? L’explication est-elle claire? đen, da đen m \nwaʁ\ adjm noir màu đen, người da đen chữ N viết hoa nm un, le noir đen, da đen f \nwaʁ\ adjf noire người da đen chữ N viết hoa nf une, la noire kính đen des, les lunettes noires Các bài học tiếng Pháp liên quan – Các tính từ đặc biệt trong tiếng Pháp – Cách chia động từ être trong tiếng Pháp – Cách sử dụng đại từ on và sự tương hợp với tính từ Like và chia sẻ cho bạn bè Tags autreblondblondebrunbrunecách thành lập tính từ giống cáicách thành lập tính từ số nhiềuclairclairefatiguéfatiguéegrandgrandemariémariéemignonmignonnengữ pháp tiếng Phápnoirnoireoriginaloriginaleoriginauxpetitpetiteponctuelponctuellesự tương hợp cảu tính từ và đại từtính từtính từ giống cáitính từ giống đựctính từ số íttính từ số nhiềutính từ trong tiếng Phápví dụ sử dụng tính từví dụ sử dụng tính từ trong tiếng Phápvị trí của tính từ You may also like...
by Published 30/07/2015 Updated 03/10/2018 Nói về thời gian bằng tiếng Pháp Các thứ trong tuần, các ngày trong tháng, các tháng và các mùa trong năm. Cấu trúc ngữ pháp, cách sử dụng và ví dụ. Các bài học tiếng Pháp online liên quan – Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Cách sử dụng, vị trí, cách viết và sự nối vần – Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Danh từ và tính từ chỉ thứ tự Nói về thời gian bằng tiếng Pháp Thứ, ngày tháng và các mùa – Học tiếng Pháp online Nói về thời gian bằng tiếng Pháp Thứ, ngày tháng và các mùa 1. Cách giới thiệu thứ, ngày tháng trong tiếng Pháp Nous sommes / On est / C’est C’est dùng trong văn nói + một trong các trường hợp sau 1. thứ 2. le + số đếm + tên tháng riêng ngày mùng 1 là le premier – số thứ tự + số chỉ năm 3. le tên thứ + số đếm + tên tháng riêng ngày mùng 1 là le premier – số thứ tự + số chỉ năm Chú ý a. Nếu chỉ có ngày tháng thì b. Nếu có thứ ngày tháng thì a. luôn có mạo từ xác định le trước ngày. b. luôn có mạo từ xác định le trước thứ. Ví dụ Hôm nay là thứ 2 /3/4/5/6/7/ chủ nhật. Nous sommes lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche On est lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche On est lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche Có thể thêm Aujourd’hui, ở đầu câu. Ví dụ Aujourd’hui, nous sommes lundi. Hôm nay là thứ 4 ngày 8 tháng 11 năm 1998 Nous sommes le mercredi 18 novembre 1998. phải có mạo từ xác định le đứng trước thứ của cụm từ chỉ thứ ngày tháng Paris, ngày 8 tháng 8 năm 1998 Paris, le 8 août 1998 phải có mạo từ xác định le đứng trước ngày của cụm từ chỉ ngày tháng 2. Cấu trúc cụm từ nói về ngày tháng le + số đếm + tên tháng riêng ngày mùng 1 là le primier Ví dụ ngày mùng 1 tháng 5 le premier mai ngày 12 tháng 6 le douze juin Hôm nay là mùng 1 hay mùng 2? Nous sommes le premier ou le deux? 3. Các thứ và mạo từ xác định le từ chỉ thứ lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche đứng một mình, không có mạo từ xác định le ở đằng trước để chỉ một ngày chính xác nào đó. Khi có mạo từ xác định le đứng trước từ chỉ thứ lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche thì nó các nghĩa là thứ 2, 3,… hàng tuần. Ex thứ 2 tôi ở Berlin. Lundi, je suis à Berlin. Thứ 2 và thứ 5 hàng tuần tôi ở Lyon. Le lundi et le jeudi, je suis à Lyon. 4. Các buổi trong ngày matin, après-midi, soir và mạo từ xác định le ta dùng mạo từ xác định le trước các buổi trong ngày để chỉ cả buổi đó. le matin = toute la matinée cả buổi sáng l’après-midi = tout l’après-midi cả buổi chiều le soir = toute la soirée cả buổi tối Ngày mai, tôi ở nhà cả buổi sáng. Demain, je serai chez moi le matin. toute la matinée – cả buổi sáng 5. Nói về các tháng trong năm Nous sommes en + tên tháng Nous sommes au mois de + tên tháng. Đang là tháng 7 Nous sommes en juillet Nous sommes au mois de juillet Đang là tháng 8 Nous sommes en août Nous sommes au mois d’août 6. Nói về mùa trong năm. Đang là mùa xuân, hè, thu, đông Nous sommes au printemps, en été, en automne, en hiver. 7. Đối với năm ta dùng en + số đếm chỉ năm. Nous sommes en + số đếm chỉ năm. vào năm 2018 Đang là năm 2018 en 2018 Nous sommes en 2018. 8. Đối với thế kỷ ta dùng au + số thứ tự + siècle Nous sommes au + số thứ tự + siècle vào thế kỷ 21 đang là thế kỷ 21 au vingt-et-unième siècle Nous sommes au vingt-et-unième siècle. Từ vựng tiếng Pháp về các danh từ chỉ ngày, tháng, năm hôm nay, ngày nay, thời nay \ adv aujourd’hui Hôm nay, ngày 3 tháng 2 đang là mùa đông Aujourd’hui, nous sommes le 3 février. C’est l’hiver. tuần \ ou \smɛn\ nf une semaine la semaine Các ngày trong tuần Les jours de la semaine thứ hai \ nm lundi Hôm nay là thứ hai Aujourd’hui, nous sommes lundi. Aujourd’hui, on est lundi. Aujourd’hui, c’est lundi. văn nói thứ hai tuần trước \ nm lundi dernier thứ hai tuần tới lundi prochain thứ ba \ nm mardi Anh ấy đến vào ngày thứ ba. \vjɛ̃\ Il vient le mardi. Hôm nay là thứ ba. Aujourd’hui, nous sommes mardi. Aujourd’hui, on est mardi. Aujourd’hui, c’est mardi. văn nói thứ ba tuần tới \ nm mardi prochain thứ ba tuần trước mardi dernier ngày thứ ba đầu tiên của tháng \ le premier mardi du mois tối thứ ba \swaʁ\ mardi soir Tôi sẽ trở lại vào ngày thứ ba. \ Je reviendrai mardi. thứ tư \ nm mercredi tối thứ tư mercredi soir Hôm nay là thứ tư. Aujourd’hui, nous sommes mercredi. Aujourd’hui, on est mercredi. Aujourd’hui, c’est mercredi. văn nói thứ năm \ nm jeudi thứ năm tuần tới jeudi prochain thứ năm tuần trước jeudi dernier tối thứ năm jeudi soir Hôm nay là thứ năm. Aujourd’hui, nous sommes jeudi . Aujourd’hui, on est jeudi . Aujourd’hui, c’est jeudi. văn nói Ngày thứ năm đầu tiên của tháng le premier jeudi du mois thứ sáu \ nm vendredi Hôm nay là thứ sáu. Aujourd’hui, nous sommes vendredi. Aujourd’hui, on est vendredi. Aujourd’hui, c’est vendredi. văn nói tối thứ sáu vendredi soir thứ bảy \ nm samedi Anh ấy sẽ đến vào thứ bảy. \ Il viendra samedi. thứ bảy tuần trước samedi dernier thứ bảy tuần tới samedi prochain làm việc vào thứ bảy hàng tuần \ travailler le samedi Hôm nay là thứ bảy Aujourd’hui, nous sommes samedi. Aujourd’hui, on est samedi. Aujourd’hui, c’est samedi. văn nói chủ nhật \ nm dimanche chủ nhật tuần trước dimanche dernier tối chủ nhật dimanche soir Hôm nay là chủ nhật. Aujourd’hui, nous sommes dimanche . Aujourd’hui, on est dimanche . Aujourd’hui, c’est dimanche . văn nói Các ngày trong tuần thứ hai, thứ ba, thứ tư, thứ năm, thứ sáu, thứ bảy, chủ nhật. Les jours de la semaine lundi, mardi, mercredi, jeudi, vendredi, samedi, dimanche. Các tháng trong năm Les mois de l’année tháng một \ nm janvier Tháng một có 31 ngày Janvier a 31 jours. Đang là tháng một. Nous sommes en janvier. Nous sommes au mois de janvier. tháng hai \ nm février Hôm nay, ngày mùng 3 tháng 2. Aujourd’hui, nous sommes le 3 février. Đang là tháng hai. Nous sommes en février. Nous sommes au mois de février. tháng ba, sao Hỏa Mars \maʁs\ nm mars Tôi sẽ đợi đến ngày mùng 4 tháng ba. J’attendrai jusqu’au 4 mars. Đang là tháng ba. Nous sommes en mars. Nous sommes au mois de mars. tháng tư \ nm avril vào tháng tư Au mois d’avril Tháng tư có 30 ngày. Les mois d’avril a 30 jours. Đang là tháng tư Nous sommes en avril. Nous sommes au mois d’avril. tháng năm \mɛ\ nm mai ngày mùng 1 tháng năm le premier mai Đang là tháng năm. Nous sommes en mai. Nous sommes au mois de mai. tháng sáu \ʒɥɛ̃\ nm juin Đang là tháng sáu. Nous sommes en juin. Nous sommes au mois de juin. tháng bảy \ nm juillet vào tháng bảy au mois de juillet Đang là tháng bảy Nous sommes en juillet. Nous sommes au mois de juillet. tháng tám \u\ ou \ut\ ou \ nm août Tháng 8 có 31 ngày. L’août a 31 jours. vào đầu tháng tám \ au commencement d’août vào cuối tháng tám. à la fin d’août Đang là tháng 8 Nous sommes en août. Nous sommes au mois d’août. tháng chín \ nm septembre Tháng chín có 30 ngày. Le mois de septembre a 30 jours. Đang là tháng 9. Nous sommes en septembre. Nous sommes au mois de septembre. tháng mười \ nm octobre Tháng mười có 31 ngày. Le mois d’octobre a 31 jours. Anh ấy đi nghỉ trong tháng 10. Il prend les vacances en octobre. Đang là tháng 10 Nous sommes en octobre. Nous sommes au mois d’octobre. tháng 11 \ nm novembre ngày 1 tháng 11 le premier novembre Đang là tháng 11. Nous sommes en novembre. Nous sommes au mois de novembre. tháng 12 \ nm décembre Tháng 12 có 31 ngày. Décembre a 31 jours. Đang là tháng 12 Nous sommes en décembre. Nous sommes au mois de décembre. Các tháng trong năm tháng 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12 Les mois de l’année janvier, février, mars, avril, mai, juin, juillet, août, septembre, octobre, novembre, décembre Các mùa trong năm Les saisons de l’année mùa xuân \ nm printemps vào mùa xuân năm ngoái au printemps derniers vào mùa xuân au printemps Đang là mùa xuân. Nous sommes au printemps. mùa hè \ nm été một ngày hè un jour d’été mùa hè năm tới L’été prochain vào mùa hè en été kỳ nghỉ hè vacances d’été Đang là mùa hè. Nous sommes en été. vào mùa hè en l’été mùa thu \ ou \ nm automne Đang là mùa thu. Nous sommes en automne. vào mùa thu en l’automne mùa đông \ nm hiver mùa đông năm ngoái L’hiver dernier mùa đông năm tới L’hiver prochain Đang là mùa đông. Nous sommes en hiver. vào mùa đông en l’hiver Các mùa trong năm mùa xuân, mùa hè, mùa thu, mùa đông Les saisons de l’année le printemps, l’été, l’automne, l’hiver Các bài học tiếng Pháp online liên quan – Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Cách sử dụng, vị trí, cách viết và sự nối vần – Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Danh từ và tính từ chỉ thứ tự Like và chia sẻ cho bạn bè Tags các mùa trong nămcác ngày trong thángcác tháng trong nămcác thứ trong tuầnhọc tiếng Pháphọc tiếng Pháp onlinengày thángngữ pháp tiếng Phápnói về thời gianthời gian You may also like...
Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Số thứ tự được dùng khi nói về thứ tự hoặc nói về tỷ lệ hoặc dùng kết hợp với danh từ année năm thứ…. Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp là bài học tiếp theo của série bài về số đếm về số thứ tự. Ở các bài học trước ta đã được học về – Số đếm trong tiếng Pháp 0-20 – Số đếm trong tiếng Pháp 21-1000 – Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Cách sử dụng, vị trí, cách viết và sự nối vần Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Danh từ và tính từ chỉ thứ tự Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Cách sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp Số thứ tự trong tiếng Pháp được dùng để nói về 1. Người hoặc vật thứ bao nhiêu le / la + số thứ tự + nom 2. nói về tỷ lệ số đếm A số thứ tự B => nghĩa là A/B a Nói ngày bao nhiêu trong tháng le + số đếm + tên tháng Riêng ngày mùng 1 là le premier + tên tháng ngày mùng 1 của tháng le premier du mois ngày 30 tháng 4 le trente avril b năm thứ bao nhiêu la + số thứ tự + année không nói le + số đếm + an năm thứ 7 la septième année c thế kỷ mấy le + số thứ tự+ siècle thế kỷ 7 le septième siècle 2. nói về tỷ lệ trong tiếng Pháp ta dùng cấu trúc số đếm A số thứ tự B => nghĩa là A/B Chú ý 1/4 ta nói un quart không nói un quatrième 1/2 ta nói un demi không nói un deuxième 1/3 ta nói un / le tiers không nói un troisième nói về phần trăm số đếm + pour cent không có s hoặc số đếm + centième Ex 1/100 un pour cent un centième le centième 5/100 cinq pour cent cinq centième 7 /18 sept dix-huitième Từ vựng tiếng Pháp về số thứ tự đầu tiên, thứ nhất \ adjm premier lầu một, tầng 2, người đầu tiên, người đứng dầu, người thứ nhất, thủ tướng, ngày mùng một nm un premier le premier => f \ adjm première nf une première la première thứ hai adjm+f deuxième người thứ hai, cái thứ hai nm+f un deuxième une deuxième le deuxième la deuxième lầu hai, tầng 3 nm un deuxième le deuxième thứ ba \ adjm+f troisième người thứ ba, cái thứ ba nm+f un troisième une troisième le troisième la troisième lầu ba, tầng 4 nm un troisième le troisième lớp ba nf une troisième la troisième thứ tư \ adjm+f quatrième người thứ tư, cái thứ tư nm+f un quatrième le quatrième une quatrième la quatrième lầu bốn, tầng năm nm un quatrième le quatrième lớp 4 nf une quatrième la quatrième thứ năm \ adjm+f cinquième người thứ năm, cái thứ năm nm+f un cinquième une cinquième le cinquième la cinquième phần năm nm un cinquième le cinquième lớp 5 nf une cinquième la cinquième thứ sáu Chú ý cách đọc \ adjm+f sixième người thứ sáu, cái thứ sáu nm+f un sixième une sixième le sixième la sixième phần sáu nm un sixième le sixième lớp sáu nf une sixième la sixième thứ bảy Chú ý cách đọc \ adjm+f septième người thứ bảy, cái thứ bảy nm+f un septième une septième le septième la septième phần bảy, lầu bảy, tầng tám nm un septième le septième lớp bảy nf une septième la septième thứ tám Chú ý… \ adjm+f huitième Chú ý ở đây là h aspiré người thứ tám, cái thứ tám nm+f un huitième une huitième le huitième la huitième phần tám nm un huitième le huitième lớp tám nf une huitième la huitième thứ chín Chú ý cách viết và đọc \ adjm+f neuvième người thứ chín, cái thứ chín nm+f un neuvième une neuvième le neuvième la neuvième phần chín nm un neuvième le neuvième lớp chín nf une neuvième la neuvième thứ mười Chú ý cách đọc \ adjm+f dixième người thứ mười, cái thứ mười nm+f un dixième une dixième le dixième la dixième phần mười nm un dixième le dixième lớp mười nf une dixième la dixième thứ mười một \ adjm+f onzième người thứ mười một, cái thứ mười một nm+f un onzième une onzième le onzième la onzième phần mười một, lầu mười một, tầng mười một nm un onzième le onzième lớp 11 nf une onzième la onzième thứ 12 \ adjm+f douzième người thứ 12, cái thứ 12 nm+f un douzième une douzième le douzième la douzième phần mười hai nm un douzième le douzième thứ 13 \ adjm+f treizième người thứ 13, cái thứ 13 nm+f un treizième une treizième le treizième la treizième phần thứ 13 nm un treizième le treizième thứ 14 \ adjm+f quatorzième người thứ 14, cái thứ 14 nm+f un quatorzième une quatorzième le quatorzième la quatorzième phần 14, quận 14 nm un quatorzième le quatorzième thứ 15 \ adjm+f quinzième người thứ 15, cái thứ 15 nm+f un quinzième une quinzième le quinzième la quinzième phần 15 nm un quinzième le quinzième thứ 16 \ ou \ adjm+f seizième người thứ 16, cái thứ 16 nm+f un seizième une seizième le seizième la seizième phần 16 nm un seizième le seizième thứ 17 \ adjm+f dix-septième người thứ 17, cái thứ 17 nm+f un dix-septième une dix-septième le dix-septième la dix-septième phần 17 nm un dix-septième le dix-septième thứ 18 \ adjm+f dix-huitième người thứ 18, cái thứ 18 nm+f un dix-huitième une dix-huitième le dix-huitième la dix-huitième phần 18 nm un dix-huitième le dix-huitième thứ 19 \ adjm+f dix-neuvième người thứ 19, cái thứ 19 nm+f un dix-neuvième une dix-neuvième le dix-neuvième la dix-neuvième phần 19 nm un dix-neuvième le dix-neuvième thứ 20 \ adjm+f vingtième người thứ 20, cái thứ 20 nm+f un vingtième une vingtième le vingtième la vingtième phần 20 nm un vingtième le vingtième thứ 21 \ adjm+f vingt et unième không có dấu gạch ngang ở giữa người thứ 21, cái thứ 21 un vingt et unième une vingt et unième le vingt et unième la vingt et unième phần 21 un vingt et unième le vingt et unième thứ 30 \ adjm+f trentième người thứ 30, cái thứ 30 nm+f un trentième une trentième le trentième la trentième phần thứ 30 nm un trentième le trentième thứ 31 \ adjm+f trente et unième người thứ 31, cái thứ 31 nm+f un trente et unième une trente et unième le trente et unième la trente et unième phần 31 nm un trente et unième le trente et unième thứ 40 \ adjm+f quarantième người thứ 40, cái thứ 40 nm+f un quarantième une quarantième le quarantième la quarantième phần 40 nm un quarantième le quarantième thứ 50 \ adjm+f cinquantième người thứ 50, cái thứ 50 nm+f un cinquantième une cinquantième le cinquantième la cinquantième phần 50 nm un cinquantième le cinquantième thứ 60 \ adjm+f soixantième người thứ 60, cái thứ 60 nm+f un soixantième une soixantième le soixantième la soixantième phần 60 nm un soixantième le soixantième thứ 70 \ adjm+f soixante-dixième người thứ 70, cái thứ 70 nm+f un soixante-dixième une soixante-dixième le soixante-dixième la soixante-dixième phần 70 nm un soixante-dixième le soixante-dixième thứ 71 adjm+f soixante et onzième người thứ 71, cái thứ 71 nm+f un soixante et onzième une soixante et onzième le soixante et onzième la soixante et onzième phần 71 nm un soixante et onzième le soixante et onzième thứ 80 \ adjm+f quatre-vingtième người thứ 80, cái thứ 80 nm+f un quatre-vingtième une quatre-vingtième le quatre-vingtième la quatre-vingtième phần 80 nm un quatre-vingtième le quatre-vingtième thứ 90 \ adjm+f quatre-vingt-dixième người thứ 90, cái thứ 90 nm+f un quatre-vingt-dixième une quatre-vingt-dixième le quatre-vingt-dixième la quatre-vingt-dixième phần thứ 90 nm un quatre-vingt-dixième le quatre-vingt-dixième thứ 91 adjm+f quatre-vingt-onzième người thứ 91, cái thứ 91 nm+f un quatre-vingt-onzième une quatre-vingt-onzième le quatre-vingt-onzième la quatre-vingt-onzième phần 91 nm un quatre-vingt-onzième le quatre-vingt-onzième thứ 100 \ adjm+f centième người thứ 100, cái thứ 100 nm+f un centième une centième le centième la centième phần trăm nm un centième le centième thứ 1000 \ adjm+f millième người thứ 1000, cái thứ 1000 nm+f un millième une millième le millième la millième phần nghìn nm un millième le millième thứ 1 triệu \ njɛm\ adjm+f millionième người thứ 1 triệu, cái thứ 1 triệu nm+f un millionième une millionième le millionième la millionième phần triệu nm un millionième le millionième một nửa un demi 1/4 \kaʁ\ un quart le quart 10% dix pour cent dix centième 50% cinquante pour cent cinquante centième 1/3 \tjɛʁ\ un tiers le tiers Các ví dụ sử dụng số thứ tự trong tiếng Pháp ngày đầu tháng, ngày mùng 1 le premier jour du mois mối tình đầu le premier amour cuộc hẹn đầu tiên le premier rendez-vous con đầu le premier enfant lần đầu la première fois từ đầu tiên le premier mot chương 1, chương thứ nhất le premier chapitre tầng đầu tiên le premier étage ở lầu 1, ở tầng 2 hatiber au premier người đứng đầu lớp le premier de la classe ngày mùng 1 tháng tư le premier avril tầng 2, gác 2 le deuxième étage ngày thứ ba le troisième jour lần thứ ba la troisième fois chương 3 của một cuốn sách le troisième chapitre d’un livre ngôi thứ ba số nhiều la troisième personne du pluriel ở quận ba habiter au troisième arrondissement Cô ấy đứng thứ ba trong lớp. Elle est la troisième en classe. Nó học lớp 3. il est en troisième. vé hạng ba un billet de troisième le billet de troisième ngày thứ năm le cinquième jour tầng thứ năm le cinquième étage quận năm le cinquième arrondissement 2/5 deux cinquième hàng sáu \rɑ̃\ le sixième rang lên lớp sáu v monter en sixième con thứ bảy le septième enfant thế kỷ bảy le septième siècle 5/7 cinq septième Anh ấy là người thứ 7 ra đi. il est le septième à partir người thứ 8 la huitième personne 3/8 trois huitième vào lớp 8 v entrer en huitième trang thứ 9 la neuvième page tấng 9 le neuvième étage Anh ấy về thứ chín il est fini neuvième Cô ấy là người thứ 9 trong danh sách Elle est la neuvième sur la liste. 4/9 quatre neuvième Cô ấy về thứ mười. Chú ý… Elle est arrivée dixième Chú ý arrivée ở giống cái số ít 9/10 neuf dixième tầng 11 nm le onzième étage Anh ấy đứng thứ 11 trong danh sách il est le onzième sur la liste ở tầng 11 v habiter au onzième chú ý au onzième chứ không phải là à l’onzième étage tháng thứ 12 le douzième mois Cô ấy là người thứ 12 trong lớp. Elle est la douzième de sa classe thế kỷ thứ 13 le treizième siècle là người thứ 13 trong lớp v être le/la treizième de sa classe một phần 13 của 117 là 9 le treizième de 117 est 9 Cô ấy về thứ 14 trong cuộc thi chạy ma ra tông \ Elle a fini quatorzième au marathon. 2/14 deux quatorzième làm việc ở quận 14 v travailler dans le quatorzième về thứ 15 v arriver quinzième thế kỷ 15 le quinzième siècle người thứ 15 trong danh sách le / la quinzième sur la liste le / la quinzième de la liste ngày thứ 16 trong tháng le seizième jour du mois 1/16 của 64 là 4 le seizième de 64 est 4 Cô ấy là người thứ 18 trong lớp. Elle est la dix-huitième de sa classe. 1/18 của 36 là 2 Le dix-huitième de 36 est 2. thế kỷ 19 le dix-neuvième siècle năm thứ 20 la vingtième année không nói le vingtième an Cô ấy là người thứ 20 trong danh sách. Elle est la vingtième sur la liste Elle est la vingtième de la liste năm thứ 30 la trentième année không nói le trentième an Cô ấy là người thứ 30 trên danh sách Elle est la trentième sur la liste Elle est la trentième de la liste 2/30 deux trentième người thứ 40 đến trình diện v être le / la quarantième à se présenter 2/40 deux quarantième 1/40 un quarantième le quarantième ngày thứ 50 le cinquantième jour 2/50 deux cinquantième nhà thứ 60 la soixantième maison về thứ 60 trong một cuột đua v arriver soixantième à un concours là người thứ 60 trong danh sách v être le / la soixantième sur la liste một giây là một phần 60 của một phút une seconde est un soixantième de minute về thứ 80 arriver quatre-vingtième người thứ 80 trên danh sách être le/la quatre-vingtième sur la liste être le/la quatre-vingtième de la liste 1 phần 80 un quatre-vingtième le quatre-vingtième về thứ 90 v arriver quatre-vingt-dixième là người thứ 90 trên danh sách être le/la quatre-vingt-dixième sur la liste être le/la quatre-vingt-dixième de la liste số thứ 100 le centième numéro về đích thứ 100 trong cuộc đua vòng quanh nước Pháp v arriver centième au Tour de France là người thứ 100 trong danh sách v être le/la centième sur la liste être le/la centième de la liste 3/100 trois pour cent trois centième 3/100 giây \ trois centième de seconde năm thứ 1000 la millième année 1/1000 mi li mét un millième de millimètre Các bài học tiếng Pháp online liên quan – Số đếm trong tiếng Pháp 0-20 – Số đếm trong tiếng Pháp 21-1000 – Cách sử dụng số đếm trong tiếng Pháp Cách sử dụng, vị trí, cách viết và sự nối vần Học tiếng Pháp online bài tiếp theo – Nói về thời gian bằng tiếng Pháp Thứ, ngày tháng và các mùa Like và chia sẻ cho bạn bè
tu-hoc-so-dem-bang-tieng-phap-tu-1-den-100-les-nombres-francais-de-1-a-100 Người ta nói một trong những ác-mộng của dân học tiếng Pháp là số đếm. Sự thực có phải như vậy không? Bí kíp tự học số đếm bằng tiếng Pháp cực nhanh cho dân Pháp ngữ. tu-hoc-so-dem-bang-tieng-phap-tu-1-den-100-les-nombres-francais-de-1-a-100 Để tự học số đếm bằng tiếng Pháp từ 1 đến 69 không hề khó. Bạn cần học thuộc các tí số từ 1-9 và các số tròn chục 10 – 20 – 30… và ghép vào như trong tiếng Việt. Ví dụ Hai mươi ba đọc là Vingt-trois Vingt 20 – Trois 3 Các số tròn chục thường có đuôi “ante” hoặc “ente“ Lưu ý Các số từ 11 đến 16 sẽ có cách ghép đặc biệt Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 1 đến 10Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 11-20Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 21 đến 30Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 31 đến 40Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 41 đến 50Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 51 đến 60Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 61 đến 70Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 71 đến 80Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 81 đến 90Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 91 đến 100 Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 1 đến 10 1un2deux3trois4quatre5cinq6six7sept8huit9neuf10dix Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 11-20 11onze12douze13treize14quatorze15quinze16seize17dix-sept18dix-huit19dix-neuf20vingt Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 21 đến 30 21vingt et un22vingt-deux23vingt-trois24vingt-quatre25vingt-cinq26vingt-six27vingt-sept28vingt-huit29vingt-neuf30trente Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 31 đến 40 31trente et un32trente-deux33trente-trois34trente-quatre35trente-cinq36trente-six37trente-sept38trente-huit39trente-neuf40quarante Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 41 đến 50 41quarante et un42quarante-deux43quarante-trois44quarante-quatre45quarante-cinq46quarante-six47quarante-sept48quarante-huit49quarante-neuf50cinquante Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 51 đến 60 51cinquante et un52cinquante-deux53cinquante-trois54cinquante-quatre55cinquante-cinq56cinquante-six57cinquante-sept58cinquante-huit59cinquante-neuf60soixante Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 61 đến 70 61soixante et un62soixante-deux63soixante-trois64soixante-quatre65soixante-cinq66soixante-six67soixante-sept68soixante-huit69soixante-neuf70soixante-dix Từ số 70 trở đi, cách ghép số sẽ phức tạp hơn một chút, khiến nhiều người cảm thấy việc tự học số đếm bằng tiếng Pháp là khó. Nhưng thực tế, chỉ cần hiểu rõ quy luật một chút thì tự học số đếm bằng tiếng Pháp là rất đơn giản. Ví dụ 70 = 60+10 nên Bảy mươi đọc là Soixante-dix Soixante 60 – Dix10 hoặc 99 = 4×20+10+9 nên Chín mươi đọc là Quatre-vingt-dix-neuf Quatre4 – Vingt20 – Dix10 -Neuf9 Người Pháp thật thích làm toán mà!!! Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 71 đến 80 71soixante et onze72soixante-douze73soixante-treize74soixante-quatorze75soixante-quinze76soixante-seize77soixante-dix-sept78soixante-dix-huit79soixante-dix-neuf80quatre-vingts Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 81 đến 90 81quatre-vingt-un82quatre-vingt-deux83quatre-vingt-trois84quatre-vingt-quatre85quatre-vingt-cinq86quatre-vingt-six87quatre-vingt-sept88quatre-vingt-huit89quatre-vingt-neuf90quatre-vingt-dix Tự học đếm số bằng tiếng Pháp Từ 91 đến 100 91quatre-vingt-onze92quatre-vingt-douze93quatre-vingt-treize94quatre-vingt-quatorze95quatre-vingt-quinze96quatre-vingt-seize97quatre-vingt-dix-sept98quatre-vingt-dix-huit99quatre-vingt-dix-neuf100cent Vậy là các bạn đã nắm được bí kíp tự học đếm số bằng tiếng Pháp cực nhanh và hiệu quả cho người mới bắt đầu chưa? Không quá khó phải không nào?!! Bài viết liên quan Ngoài tự học số đếm bằng tiếng Pháp, các bạn cũng có thể đón đọc thêm chuỗi bài hướng dẫn tự học cùng Allezy tại đây Tự giới thiệu bằng tiếng Pháp cho người mới bắt đầu Giới thiệu nghề nghiệp trong tiếng Pháp Bật mí cách chào hỏi bằng tiếng Pháp cho người mới bắt đầu mới nhất 2021 Tham khảo thêm các khóa học tại Allezy Tiếng Pháp Sơ Cấp A0A2Tiếng Pháp Sơ Cấp A0A2 OnlineTiếng Pháp Trung Cấp A2B1Tiếng Pháp Trung Cấp A2B1 OnlineLuyện Thi DELF B1Luyện Thi DELF B2 ——— Allezy – Tiếng Pháp Online Số 1 Việt Nam Địa chỉ Số 14 Ngõ 19/8 Trần Quang Diệu, Đống Đa, Hà NộiHotline 024 7770 0966 M. DuyWebsite Fanpage Group Allezy Allezy - Tiếng Pháp Online Số 1 Việt Nam. Allezy giúp các bạn học tiếng Pháp phát triển toàn diện 4 kĩ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết hiệu quả nhất. Không chỉ tổ chức các khoá học tại trung tâm Offline như đa số các trung tâm tiếng Pháp thông thường, Allezy còn tổ chức các khóa học trên nền tảng số Online giúp các bạn có thể học thuận tiện và nhanh chóng. Allezy hoàn toàn tự hào là trung tâm tiếng Pháp Online số 1 Việt Nam với cam kết đem lại dịch vụ giảng dạy, đào tạo chất lượng cùng mức giá cả hoàn toàn hợp lý.
số thứ tự tiếng pháp